trung học

Học thuật
Thân thiện
trung học

Học sinh trung học đang học bài trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cấp họcgiữa đại học tiểu học: "Trung học" một cấp bậc trong hệ thống giáo dục, sau cấp tiểu học trước cấp đại học hoặc cao đẳng. thường bao gồm hai bậc nhỏ hơn trung học cơ sở trung học phổ thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con tôi đang học cấp trung học. (Con tôi đang họccấp học giữa tiểu học đại học.)
    • Giáo dục trung học bắt buộcnhiều quốc gia. (Cấp họcgiữa tiểu học đại học bắt buộcnhiều quốc gia.)
    • Anh ấy một giáo viên trung học. (Anh ấy một giáo viên dạycấp học này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trung học" thường được dùng như một thành tố để tạo thành các cụm danh từ chỉ các loại hình trường học hoặc chương trình giáo dục cụ thể thuộc cấp học này, mặc dù bản thân từ này đã một danh từ hoàn chỉnh.
    • Khu vực này nhiều trường trung học chất lượng cao. (Khu vực này nhiều trường thuộc cấp học này với chất lượng cao.)
Biến thể từ liên quan
  • Trung học cơ sở (danh từ): Cấp học đầu tiên của bậc trung học, thường kéo dài 4 năm (từ lớp 6 đến lớp 9).
  • Trung học phổ thông (danh từ): Cấp học thứ hai của bậc trung học, thường kéo dài 3 năm (từ lớp 10 đến lớp 12).
  • Trung học chuyên nghiệp (danh từ): Một loại hình đào tạocấp trung học, chú trọng đào tạo kỹ năng nghề nghiệp cụ thể.
  • Giáo dục trung học (cụm danh từ): Hệ thống giảng dạy học tậpcấp trung học.
Từ đồng nghĩa
  • Cấp hai: Cách gọi thông thường, không chính thức cho cấp trung học cơ sở.
  • Cấp ba: Cách gọi thông thường, không chính thức cho cấp trung học phổ thông.
  • Bậc trung học: Cách diễn đạt trang trọng hơn, đồng nghĩa với "cấp trung học".
Thành ngữ liên quan
  • Thời trung học: Chỉ giai đoạn tuổi trẻ khi còn đi họccấp trung học, thường gắn với nhiều kỷ niệm.
    • Thời trung học của tôi thật đáng nhớ. (Giai đoạn tôi học cấp trung học thật đáng nhớ.)
trung học

Học sinh trung học đang học bài trong thư viện.

  1. Cấp họcgiữa đại học tiểu học.